Tình huống
Một bệnh nhân nam 19 tuổi đến khám với tiền sử 1 tuần mệt mỏi và chán ăn, sau đó là sốt và đau họng.
Khám thực thể:
- Họng viêm nhưng không có dịch tiết.
- Có một vài chấm xuất huyết vòm miệng (palatal petechiae).
- Có hạch bạch huyết cổ.
- Kích thước gan là 12 cm và lách sờ chạm.
Kết quả cận lâm sàng:
- Cấy dịch họng: âm tính với liên cầu khuẩn nhóm A.
- Hgb: 12.5 g/dL
- Hct: 38%
- Hồng cầu lưới: 4%
- WBC: 14,000/μL
- Bạch cầu đa nhân trung tính: 30%
- Tế bào lympho: 60%
- Tế bào mono: 10%
- Bilirubin toàn phần: 2.0 mg/dL (bình thường 0.2–1.2)
- LDH (Lactate dehydrogenase) huyết thanh: 260 IU/L (bình thường 20–220)
- AST (Aspartate aminotransferase): 60 U/L (bình thường 8–40 U/L)
- ALT (Alanine aminotransferase): 55 U/L (bình thường 8–40 U/L)
- Alkaline phosphatase: 40 IU/L (bình thường 35–125)
Kết hợp xét nghiệm ban đầu nào sau đây là quan trọng nhất cần chỉ định?
Giải thích
Bệnh nhân nam trẻ tuổi này có các dấu hiệu và triệu chứng điển hình của bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng. Ở người trẻ với sốt, viêm họng, nổi hạch và tăng bạch cầu lympho, bước đầu nên làm phết máu ngoại vi để tìm tế bào lympho không điển hình, đồng thời xét nghiệm kháng thể heterophile. Khi cả lâm sàng và xét nghiệm đều phù hợp, nguyên nhân gần như luôn là do virus Epstein–Barr.
Trong trường hợp này, không cần thiết phải sinh thiết gan hoặc hạch bạch huyết. Nếu xét nghiệm heterophile âm tính, cần nghĩ đến các nguyên nhân khác như toxoplasmosis, nhiễm cytomegalovirus hoặc nhiễm HIV. Ngoài ra, hiệu giá antistreptolysin O (ASO) thường được dùng để chẩn đoán sốt thấp khớp cấp, nhưng sốt thấp khớp lại đặc trưng là các biểu hiện ở khớp và tim, chứ không phải nổi hạch và viêm gan như bệnh cảnh này.
Từ khoá
- Malaise: Mệt mỏi
- Anorexia: Chán ăn
- Fever: Sốt
- Sore throat: Đau họng
- Palatal petechiae: Chấm xuất huyết vòm miệng
- Cervical adenopathy: Hạch bạch huyết cổ
- Throat culture: Cấy dịch họng
- Group A streptococci: Liên cầu khuẩn nhóm A
- Hgb (Hemoglobin): Huyết sắc tố
- Hct (Hematocrit): Hồng cầu khối
- Reticulocytes: Hồng cầu lưới
- Neutrophils: Bạch cầu đa nhân trung tính
- Lymphocytes: Tế bào lympho
- Monocytes: Tế bào mono
- Total bilirubin: Bilirubin toàn phần
- Lactate dehydrogenase (LDH)
- Aspartate aminotransferase (AST)
- Alanine aminotransferase (ALT))
- Alkaline phosphatase
- Liver biopsy: Sinh thiết gan
- Hepatitis antibody: Kháng thể viêm gan
- Streptococcal screen: Sàng lọc liên cầu khuẩn
- Antistreptolysin O (ASO) titer: Hiệu giá antistreptolysin O (ASO)
- Peripheral blood smear: Phết máu ngoại vi
- Heterophile antibody: Kháng thể heterophile
- Heterophile-negative: Âm tính với heterophile
- Toxoplasma IgG: Toxoplasma IgG
- Lymph node biopsy: Sinh thiết hạch bạch huyết
- Cytomegalovirus serology: Huyết thanh học cytomegalovirus
- Infectious mononucleosis: Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng
- Pharyngitis: Viêm họng
- Lymphocytosis: Tăng bạch cầu lympho
- Atypical lymphocytes: Tế bào lympho không điển hình
- Epstein-Barr virus (EBV): Virus Epstein-Barr
- Toxoplasmosis: Bệnh Toxoplasma
- Cytomegalovirus infection: Nhiễm cytomegalovirus
- HIV infection: Nhiễm HIV
- Acute rheumatic fever (ARF): Sốt thấp khớp cấp
- Hepatitis: Viêm gan